danh sĩ

danh sĩ

Vùng đất ấy từng sản sinh ra nhiều danh sĩ nổi tiếng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người học vấn uyên thâm, nổi tiếng trong xã hội: "danh " chỉ một người trí thức, thường nhà văn, nhà thơ, hoặc học giả, tài năng danh tiếng được nhiều người biết đến kính trọng.
    • Người thuộc tầng lớp trí thức địa vị cao: trong lịch sử, "danh " thường dùng để chỉ những người đỗ đạt cao trong khoa cử hoặc đóng góp lớn cho văn hóa, học thuật.
dụ sử dụng
  • (Ông Nguyễn Du một học giả tài năng danh tiếng lớn.)
  • (Những người trí thức nổi tiếng thời xưa thường được triều đình tin cậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "danh phong kiến": chỉ những người trí thức trong xã hội , thường học vị như tiến sĩ, cử nhân.

    • Các danh phong kiến thường viết thơ văn ca ngợi cảnh đẹp quê hương. (Những học giả thời xưa hay sáng tác văn thơ về thiên nhiên.)
  • "tập hợp danh ": nhóm người trí thức tụ họp để bàn luận văn chương, chính trị.

    • Hội Tao Đàn một tập hợp danh dưới thời vua Thánh Tông. (Hội Tao Đàn nhóm các học giả nổi tiếng thời .)
Biến thể từ gần giống
  • Sĩ phu (danh từ): tầng lớp trí thức trong xã hội phong kiến, học vấn đạo đức.

    • Sĩ phu Bắc từng tham gia phong trào Cần Vương. (Tầng lớp trí thức Bắc tham gia kháng chiến.)
  • Danh nho (danh từ): nhà nho nổi tiếng, học vấn sâu rộng.

    • Chu Văn An một danh nho lớn của Việt Nam. (Chu Văn An nhà nho tài năng uy tín.)
Từ đồng nghĩa
  • Học giả: người kiến thức sâu rộng, thường nghiên cứu viết sách.
  • Danh nhân: người nổi tiếng, tài năng xuất chúng.
  • Hiền tài: người tài năng đức độ, được xã hội trọng vọng.
Thành ngữ liên quan
  • Danh thanh cao: chỉ người trí thức phẩm chất đạo đức cao, sống thanh bạch.
    • Ông sống như một danh thanh cao, không màng danh lợi. (Ông sống thanh bạch, giữ gìn phẩm chất của một học giả.)